Thứ Tư, 2 tháng 10, 2013

TỪ VỰNG VỀ XE CỘ & ĐƯỜNG XÁ

1. road: đường2. traffic: giao thông3. vehicle: phương tiện4. roadside: lề đường5. car hire: thuê xe6. ring road: đường vành đai7. petrol station: trạm bơm xăng8. kerb: mép vỉa hè9. road sign: biển chỉ đường10. pedestrian crossing: vạch sang đườngĐọc thêm »

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét