Thứ Hai, 30 tháng 9, 2013

Giới từ và các ví dụ về cách dùng giới từ P2

"under"• under age: chưa đến tuổi• under no circumstance: trong bất kì trường hợp nào cũng không• under control: bị kiểm soát• under the impression: có cảm tưởng rằng• under cover of: đọi lốp, giả danh• under guarantee: đc bảo hành• under pressure: chịu áp lực• under discussion: đang đc thảo luận• under an (no) obligation to do : có (không) có bổn phận làm j• under repair: đang được sửa chữa•

Chủ Nhật, 29 tháng 9, 2013

Phân biệt cách dùng các từ let, lets và let's

“let” và “lets” là động từ dùng với ngôi thứ nhất và ngôi thứ ba, có nghĩa là “cho phép”* SBD + “let”/“lets” + SBD + do somethingVí dụ:- My boss lets me leave the office early (sếp cho phép tôi rời văn phòng sớm)- My parents let me go out with my boyfriend (ba mẹ cho phép tôi đi chơi với bạn trai)“let” còn có thể được dùng với nghĩa “hãy để cho”/“cứ để cho”, và thường được dùng với cấu trúc sau:*

MỘT SỐ TÍNH TỪ ĐI VỚI GIỚI TỪ " OF "

Afraid of= Frightened of = Terrified of = Scare of: sợ hãiAhead of: đứng đầuAshamed of: xấu hổAware of = Conscious of: ý thức được điều gìConsiderate of: quan tâm chu đáoConfident of: tin tưởngCapable of: có thể, có khả năngDoubtful of: nghi ngờEnvious of: ghen tịFond of : thích thúFull of: đầy đủGuilty of: có tộiHopeful of: hy vọngĐọc thêm »

Giới từ và các ví dụ về cách dùng giới từ P1

"BY"• by accident = by chance = by mistake: tình cờ• by air: bằng đường không• by far:cho đến tận bây giờ• by name: có tên là• by oneself:một mình• by the way:nhân tiện đây• by heart:học thuộc lòng• by surprise: 1 cách kinh ngạc• by cheque: bằng ngân phiếu• by coincidence: ngẫu nhiên"FOR"• for fear of: lo sợ về• for life:cả cuộc đời• for the foreseeable future: 1 tương lai có thể đoán trước• for

MỘT SỐ CẤU TRÚC PHỔ BIẾN NHẤT TRONG TIẾNG ANH

Đây toàn là những cấu trúc rất rất phổ biến mà ai ai cũng nên nhớ nằm lòng, vì chúng được sử dụng cực kì thường xuyên trong văn nói, văn viết đấy!1. To borrow something from someone : Mượn cái gì của aiVD: She borrowed this book from the liblary.( Cô ấy đã mượn cuốn sách này ở thư viện )2. To lend someone something : Cho ai mượn cái gìVD: Can you lend me some money?( Bạn có thể cho tôi vay ít

CẤU TRÚC VIẾT LẠI CÂU.. ( REPOSST )

1. S + be + adj + N = S + V + adv2. S + V + adv = S + V + with + N3. S + remember + to do Sth = S + don’t forget + to do Sth4. S + be + adj = What + a + adj + N!5. S + V + adv = How + adj + S + be6. S + V + adv = How + adv + S + V!7. S + be + ing-adj = S + be +ed-adjĐọc thêm »

PHÂN BIỆT GOOD AT VÀ GOOD IN

Trong tiếng Anh có prepositional phrases "good at" và "good in".Good at=Giỏi về một tài khéo nào. Thí dụ:- I’m pretty good at soccer=Tôi chơi bóng đá khá giỏi.- She’s good at dancing=Cô ta nhảy giỏi.- I’m not much good at public speaking=Tôi không giỏi về khoa nói trước công chúng.- I’m not good at knitting=Tôi không biết đan.Nhưng khi nói giỏi về một môn học nào, ta thường dùng "good in". Thí dụ

Thứ Hai, 23 tháng 9, 2013

Những câu nói tiếng anh có ý nghĩa nhất

1. I love you not because of who you are, but because of who I am when I am with you.-Tôi yêu bạn không phải vì bạn là ai, mà là vì tôi sẽ là người thế nào khi ở bên bạn.2. No man or woman is worth your tears, and the one who is, won't make you cry.- Không có ai xứng đáng với những giọt nước mắt của bạn, người xứng đáng với chúng thì chắc chắn không để bạn phải khóc.3. Just because someone

Một số câu nói thường dùng khi giao tiếp tiếng Anh

Trong thực tế, có những câu dùng trong đối thoại hằng ngày rất đơn giản, cũng rất khác với những gì chúng ta học được trong sách. Có những câu mình dịch ra rất phức tạp nhưng thực ra nó lại rất đơn giản.Đây là một số câu nói thường được sử dụng trong giao tiếp hay khi nói chuyện xã giao bằng tiếng Anh trong thực tế.Có chuyện gì vậy? ----> What's up?Dạo này ra sao rồi? ----> How's it going?Dạo này

Những câu nói tiếng anh hay về tình yêu

You may only be one person to the world but you may be the world to one person. Đối với thế giới này bạn chỉ là một người nhưng đối với ai đó bạn là cả một thế giới.You know you love someone when you cannot put into words how they make you feel.Khi yêu ai ta không thể diễn tả được cảm giác khi ở bên cô ta thì mới gọi là yêu.All the wealth of the world could not buy you a frend, not pay you for

Chủ Nhật, 22 tháng 9, 2013

10 bí quyết giúp bạn cải thiện khả năng speaking

Mỗi người học tiếng Anh đều mong muốn có được giọng đọc giống như phát thanh viên của đài BBC hoặc CNN. Tuy nhiên, để có được giọng chuẩn và hay như thế thì những phát thanh viên ấy cũng đã phải luyện tập rất chăm chỉ. Và đây là một vài mẹo nhỏ để bạn có thể cải thiện khả năng nói và phát âm của mình.Bạn hãy quan sát chuyển động của miệng của những người nói tiếng Anh tốt như những biên tập viên

Phương pháp Nghe Tiếng Anh Hiệu Quả

Bạn nên nhớ người ta không vô tình nói " Nghe, Nói, Đọc, Viết" theo thứ tự thuận miệng như vậy đâu. " Nghe, Nói, Đọc, Viết" là trình tự học ngôn ngữ tự nhiên nhất. Trẻ em học ngôn ngữ mẹ đẻ theo trình tự trên. Hiệu quả thì khỏi phải bàn rồi. Kĩ năng Nghe, luôn là một trong những kĩ năng còn yếu của sinh viên, nhất là sinh viên ngành kĩ thuật.Khi bạn có thời gian chết sao bạn không luyên nghe

Thứ Sáu, 20 tháng 9, 2013

Một số thành ngữ Tiếng Anh thú vị!!!

To take The Cake: có nghĩa là chiếm giải nhất, dù cho đó là điều đẹp đẽ, lạ lùng hay khó chịu. Thành ngữ này xuất xứ từ những cuộc thi nhảy múa của người Mỹ gốc Phi châu trong thế kỷ thứ 19, trong đó người nào nhảy giỏi nhất sẽ được thưởng bánh ngọt.Ví dụ:The final runner takes the cake for being the slowest.Người chạy cuối cùng chiếm giải nhất cho người chạy chậm nhất. To Be A Bad Egg: có nghĩa

Các thành ngữ tiếng Anh hay sử dụng trong giao tiếp

Trèo cao té nặngThe greater you climb, the greater you fall.Dục tốc bất đạtHaste makes waste.Tham thì thâmgrasp all, lose all.có mới, nới cũNew one in, old one out.Còn nước, còn tát.While ther's life, there's hope.Thùng rổng thì kêu to.The empty vessel makes greatest sound.Đọc thêm »

Danh Ngôn Về Tình Bạn Bằng Tiếng Anh

A good laugh is sunshine in a houseMột tiếng cười vui vẻ là ánh nắng mặt trời trong nhàTo like and disklike the same thing, that is indeed true friendshipYêu và ghét cùng một thứ, đó mới chình là tình bạn thật sựHappy is the house that shelters a friend ! It might well be built, like a festal bower or arch to entertain him a singler dayHạnh phúc thay cho mái nhà nào che chở một người bạn. Nếu

Một số thành ngữ, tục ngữ Anh-Việt, Việt-Anh​

Kho kiến thức là vô hạn trong khi sức lực của con người là có hạn. Thế nhưng điều đó không có nghĩa là chúng ta không nên thử sức khám phá thế giới vô tận của kiến thức đó.Với kho tàng thành ngữ – tục ngữ – ca dao cũng vậy. Hẳn các bạn đã biết trong tiếng Việt có rất nhiều câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao quen thuộc đã được dịch sang tiếng Anh và cũng trở nên khá phổ biến như:- Xa mặt cách lòng: 

25 thành ngữ tiếng Anh thông dụng!

Easy come, easy go: Của thiên trả địa.Seeing is believing: Tai nghe không bằng mắt thấy.Easier said than done: Nói dễ, làm khó.One swallow does not make a summer: Một con én không làm nên mùa xuân.Time and tide wait for no man Thời giờ thấm thoát thoi đưa, nó đi di mãi có chờ đại ai.Đọc thêm »

Thứ Tư, 18 tháng 9, 2013

NHỮNG CẤU TRÚC RẤT THÔNG DỤNG

- can't stand/ help/ bear/ resist + V-ing (không nhịn được làm gì...)- to be keen on/ to be fond of + Noun/V-ing (thích làm gì đó...)- to be interested in + Noun/V-ing (quan tâm đến...)- to waste + time/ money + V-ing (tốn tiền hoặc tg làm gì)to spend + amount of time/ money + V-ing (dành bao nhiêu thời gian làm gì...)to spend + amount of time/ money + on + something (dành thời gian vào việc gì..

PHÂN BIỆT CÁCH DÙNG "NO - NOT - NONE"

Cả NO - NOT - NONE đều có nghĩa là "Không", nhưng điểm khác nhau giữa chúng là ở cách chúng được sử dụng trong văn phạm.1. NO:+ NO hầu hết được dụng như một tính từ, bổ nghĩa cho danh từ đi sau nó.Ex: I have no choice.He has no mercy.She has no books.+ NO dùng được với Single - Plural Countable Noun và Uncountable Noun.Ex: no treeno treesno moneyĐọc thêm »

Thứ Hai, 16 tháng 9, 2013

10 CÂU NÓI TIẾNG ANH THÔNG DỤNG HẰNG NGÀY

1. Right on! (Great!) - Quá đúng!2. I did it! (I made it!) - Tôi thành công rồi!3. Got a minute? - Có rảnh không?4. About when? - Vào khoảng thời gian nào?5. I won't take but a minute. - Sẽ không mất nhiều thời gian đâu.6. Seen Melissa? - Có thấy Melissa không?7. So we've met again, eh? - Thế là ta lại gặp nhau phải không?8. Please go first. After you. - Xin nhường đi trước. Tôi xin đi sau.9.

CỤM TỪ TRÙNG LẶP TRONG TIẾNG ANH

1. all in all: tóm lại2. arm in arm: tay trong tay3. again and again: lặp đi lặp lại4. back to back: lưng kề lưng5. by and by: sau này, về sau6. day by day: hàng ngày về sauĐọc thêm »

6000 Từ Tiếng Anh Thông Dụng - Bài 7

Unit 7than, its, time, only, could, new, them, man, some, theseA/ VocabularyNo.WordTranscriptClassAudioMeaning61than/ðæn/Prehơn62its/ɪts/Determinercủa nó63time/taɪm/Nthời gian64only/'əʊnlɪ/Adjduy nhất, chỉ có một65could/kʊd/Modal Vcó thể, có khả năng66new/njuː/Adjmới, chưa từng có67them/ðem/Pronhọ, bọn họ, chúng nó68man/mæn/Nđàn ông, nam giới69some/sʌm /Determinermột vài, một số70these/ðiːz/

6000 Từ Tiếng Anh Thông Dụng - Bài 6

Unit 6out, do, so, can, what, up, said, about, other, intoA/ VocabularyNo.WordTranscriptClassAudioMeaning51out/aʊt/Prera ngoài, khỏi, ngoài52do/duː/Vlàm53so/səʊ/Conjvì vậy, cho nên54can/kæn/Modal Vcó thể55what/wɒt/Interrogative Prongì, cái gì56up/ʌp/Pretới, ở vị trí cao hơn, lên trên (cái gì)57said/sed/V (PP)nói58about/ə'baʊt/Prevề, liên quan đến (cái gì)59other/'ʌðə/Adj(cái, vật, người)

6000 Từ Tiếng Anh Thông Dụng - Bài 5

Unit 5their, will, when, who, him, been, has, more, if, noA/ VocabularyNo.WordTranscriptClassAudioMeaning41their/ðeə/Adjcủa họ, của chúng nó42will/wɪl/Vsẽ43when/wen/Interrogative pronkhi nào, khi44who/huː/Interrogative pronai45him/hɪm/pronanh ta46been/bɪːn/V (from be)thì, là, ở... (phân từ hai của "be")47has/hæz/Vcó48more/mɔː/Adjnhiều hơn49if/ɪf/Conjnếu50no/nəʊ/AdjkhôngMỗi từ tiếng Anh thường có

6000 Từ Tiếng Anh Thông Dụng - Bài 3

Unit 3by, they, not, but, from, had, are, or, this, sheA/ VocabularyNo.WordTranscriptClassAudioMeaning1by/baɪ/Pregần, cạnhbằng cách, theo cách2they/ðeɪ/Pronhọ3not/nɒt/advkhông4but/bʌt/Conjnhưng, nhưng mà5from/frɒm/Pretừ6had/hæd/Vcó7are/aː/V (frombe)thì, là, ở... (ngôi ba số nhiều ở thì hiện tại của "be")8or/ɔː/Conjhoặc, hay là9this/ðɪs/Pronđây, này10she/∫ɪː/Pron (from be)Cô ấy, bà ấy, chị ấyMỗi

Các câu châm ngôn cửa miệng bằng tiếng anh

1. Like father like son: ------>Cha nào con nấy2. Home grow, home made: ------>Cây nhà lá vườn3. Easy come,easy go: ------>Của phù vân, vần xuống biển4. Love cannot be forced: ------> Ép dầu ép mỡ chứ ai nỡ ép duyên!5. Long time no see:------> Lâu qúa không gặp6. No see is better than see:------> Không gặp càng tốt7. Strong and tough:------> Chân cứng đá mềm8. Timid as a rabbit: ------> Nhát như

Các loại rau củ quả trong tiếng Anh

(head of ) cauliflower /ˈkɒ.lɪˌflaʊ.əʳ/ - súp lơkidney bean(s) /ˈkɪd.ni biːn/ - đậu tâygarlic /ˈgɑː.lɪk/ - tỏiclove /kləʊv/ - tép tỏi broccoli /ˈbrɒ.kə.l.i/ - súp lơ xanhblack bean(s) /blæk biːn/ - đậu đenpumpkin /ˈpʌmp.kɪn/ - bí ngôcabbage /ˈkæ.bɪdʒ/ - cải bắpstring bean(s) /strɪŋ biːn/ - quả đậu tâyzucchini /zʊ.ˈkiː.ni/ - bí ngồiĐọc thêm »

Học từ vựng Tiếng Anh với cấu trúc Get + giới từ

1. Get ahead: tiến bộ, vượt qua những người khácEg: In this exam, he got ahead of all the students in his class2. Get along: có quan hệ tốt với aiEg: I usually get along great with my little brother. We are good friends even though he is much younger than me.3. Get away: thoát khỏi, trốn thoát:Eg: Two prisoners tried to get away from jail last night. The police caught them after 2 hour4. Get on/

TỪ VỰNG "KHÓ NHỚ" VỀ GIA ĐÌNH

1. uncle: chú/cậu/bác trai2. aunt: cô/dì/bác gái3. nephew: cháu trai4. niece: cháu gái5. grandmother (granny, grandma): bà6. grandfather (granddad, grandpa): ông7. grandparents: ông bà8. grandson: cháu trai9. granddaughter: cháu gái10. grandchild: cháu11. cousin: anh chị em họ12. fiancé: chồng chưa cưới13. fiancée: vợ chưa cưới14. stepfather: bố dượng15. stepmother: mẹ kế16. stepson: con trai

Thứ Năm, 12 tháng 9, 2013

Các câu nói cửa miệng hay dùng trong tiếng anh

1. Like father like son: ------>Cha nào con nấy2. Home grow, home made: ------>Cây nhà lá vườn3. Easy come,easy go: ------>Của phù vân, vần xuống biển4. Love cannot be forced: ------> Ép dầu ép mỡ chứ ai nỡ ép duyên!5. Long time no see:------> Lâu qúa không gặp6. No see is better than see:------> Không gặp càng tốt7. Strong and tough:------> Chân cứng đá mềm8. Timid as a rabbit: ------> Nhát như

Ý nghĩa của từ FAMILY, WIFE và HUSBAND

- FAMILY: Father And Mother I Love You - WIFE:WHY does a man want to have a WIFE? (Tại sao một người đàn ông muốn có một người vợ?)Because: (bởi vì)W --- Washing: Vợ là người giặt giũ I --- Ironing: Vợ là người là ủi quần áoF --- Food: Vợ là người nấu ănE --- Entertainment: Vợ là người để cùng nhau có những giây phút giải trí, thư giãn- HUSBAND:WHY does a woman want to have a HUSBAND? (Tại sao

Cách để nói về số lượng một số danh từ

- a drop of rain: một hạt mưa- a gust of wind: một trận gió- a cloud of smoke: một làn khói- a blade of grass: một nhánh cỏ- a spell of hot weather: một đợt nóng- a rumble of thunder: một tiếng sấm/ một tràng sấm- a flash of lightning: một tia chớp- a grain of sand: một hạt cát- a stroke of luck: một vận may- a piece of furniture: một món đồ gỗ (bàn, ghế)- an article/ item of clothing: một món đồ

TÊN MỘT SỐ LOÀI HOA TRONG TIẾNG ANH

Agnolia: hoa ngọc lanApricot blossom: hoa maiAreca spadix: hoa cauCamellia: hoa trà Carnation: hoa cẩm chướngCarnation: hoa cẩm chướngCherry blossom: hoa anh đàoChrysanthemum: hoa cúc (đại đóa)Đọc thêm »

TÍNH TỪ ĐI KÈM GIỚI TỪ

interested in : quan tâm đếnmad with : bị điên lên vìmade of : được làm bằngmarried to : cưới (ai)necesary to : cần thiết đối với (ai)necessay for : cần thiết đối với (cái gì)new to : mới mẻ đối với (ai)opposite to : đối diện vớipleased with : hài lòng vớipolite to : lịch sự đối với (ai)rude to : thô lỗ với (ai)present at : có mặt ởresponsible for : chịu trách nhiệm về (cái gì)responsible to :

1000 Từ Vựng Tiếng Anh Cơ Bản - Bài 5

Unit 5Đọc thêm »

1000 Từ Vựng Tiếng Anh Cơ Bản - Bài 3

Unit 3Đọc thêm »