Thứ Năm, 24 tháng 10, 2013
30 BIỂN BÁO THÔNG DỤNG NHẤT BẰNG TIẾNG ANH
NO LTTERING - cấm xả rácNO ADMISSION - cấm vàoNO SMOKING - cấm hút thuốcKEEP OFF THE GRASS - không bước lên cỏNO PARKING - cấm đỗ xeDANGER - nguy hiểmSTEP UP - coi chừng bước lên bậc thềmSTEP DOWN - coi chừng bước xuống bậc thềmBEWARE OF DOG - coi chừng chó dữĐọc thêm »
MỘT SỐ CÂU NÓI TIẾNG ANH THÔNG DỤNG HÀNG NGÀY
• Add fuel to the fire. Thêm dầu vào lửa• To eat well and can dress beautyfully. Ăn trắng mặc trơn• Don't mention it! = You're welcome = That's allright! = Not atall: Không có chi• Just kidding. Chỉ đùa thôi• No, not a bit. Không chẳng có gì• Nothing particular! Không có gì đặc biệt cả• After you. Bạn trước đi• Have I got your word on that? Tôi có nên tin vào lời hứa của anhkhông?• The same as
Những cụm từ thú vị trong Tiếng Anh
1, Be of my age: Cỡ tuổi tôi2, Big mouth: Nhiều chuyện3, By the way: À này4, Be my guest: Tự nhiên5, Break it up: Dừng tay6, Come on: Thôi mà gắng lên, cố lên7, Cool it: Đừng nóng8, Come off it: Đừng xạo9, Cut it out: Đừng giỡn nữa, ngưng lạiĐọc thêm »
6 CÂU NÓI TIẾNG ANH HAY NHẤT VỀ TÌNH BẠN
Tình bạn, nó hiện hữu khắp nơi trong cuộc sống này, mình đã từng nhớ có ai đã nói rằng chỉ có từ tình bạn thành tình yêu chứ không có điều ngược lại. Trong tiếng Anh có những câu nói rất hay về tình bạn và hôm nay mình giới thiệu đến các bạn những câu nói hay nhất về tình bạn, chúng ta hãy xem nhé.1. The worst way to miss someone is to be sitting right beside them knowingyou can't have them.- Bạn
Thứ Bảy, 12 tháng 10, 2013
Những câu hỏi tiếng anh để bắt đầu một cuộc đối thoại
1.“What is your name?” (Tên bạn là gì?)Khi có được câu trả lời về tên tuổi của người đang nói chuyện với bạn bạn có thể hỏi thêm những chi tiết nhỏ như:- That’s an interesting name. Is it Chinese / French / Indian, etc.?(Tên của bạn thật thú vị. Đây là tên theo tiếng Trung/ Pháp/ Ấn Độ….vậy?)- Who gives you that name? Your father or mother, so on?(Ai đặt tên cho bạn vậy? Bố bạn hay là mẹ?)- Does
Tiếng Anh thương mại - Giới thiệu về bản thân
1. Rất vui được gặp ôngGlad to meet you2. Tôi có thể giới thiệu về bản thân mình được chứMay I introduce myself3. Tôi là Lilin, tôi đến từ Trung QuốcMy name is Lilin, I’m from China.4. Claire đang nóiThis is Claire speaking5. Tôi là nhân viên bán hàng của công ty.I’m the sales reps of the company.Đọc thêm »
31 từ đẹp nhất trong tiếng Anh
1. mother: người mẹ, tình mẫu tử2. passion: tình cảm, cảm xúc3. smile: nụ cười thân thiện4. love: tình yêu5. eternity: sự bất diệt, vĩnh cửu6. fantastic: xuất sắc, tuyệt vời7. destiny: số phận, định mệnh8. freedom: sự tự do9. liberty: quyền tự do10. tranquility: sự bình yên11. peace: sự hoà bình12. blossom: sự hứa hẹn, triển vọng13. sunshine: ánh nắng, sự hân hoanĐọc thêm »
159 LOÀI ĐỘNG VẬT TRONG TIẾNG ANH
1. Abalone :bào ngư2. Aligator :cá sấu nam mỹ3. Anteater :thú ăn kiến4. Armadillo :con ta tu5. Ass : con lừa6. Baboon :khỉ đầu chó7. Bat : con dơi8. Beaver : hải ly9. Beetle : bọ cánh cứng10. Blackbird :con sáo11. Boar : lợn rừng12. Buck : nai đực13. Bumble-bee : ong nghệ14. Bunny :con thỏ( tiếng lóng)15. Butter-fly : bươm bướmĐọc thêm »
57 CẤU TRÚC CÂU PHỔ BIẾN TRONG TIẾNG ANH MÀ CÁC BẠN NÊN BIẾT
1. S + V + too + adj/adv + (for someone) + to do something: (quá....để cho ai làm gì...)e.g. This structure is too easy for you to remember.e.g. He ran too fast for me to follow.2. S + V + so + adj/ adv + that + S + V: (quá... đến nỗi mà...)e.g. This box is so heavy that I cannot take it.e.g. He speaks so soft that we can’t hear anything.3. It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S + V: (quá...
47 CÂU TIẾNG ANH GIAO TIẾP THƯỜNG SỬ DỤNG
1.Give me a certain time.Cho tôi một ít thời gian.2.Better luck next time.Chúc may mắn lần sau.3. I'm leaving. I've had enough of all this nonsense!Tôi đi đây. Tôi không chịu được những thứ vớ vẩn ở đây nữa!4. Is your translation correct?Dịch có đúng/chính xác không?5. It comes to nothing.Nó không đi đến đâu đâu.6. I'm going out of my mind!Tôi đang phát điên lên đây!7. I'll be right back.Tôi quay
Thứ Sáu, 11 tháng 10, 2013
Từ vựng tiếng Anh trong văn phòng
1. switchboard operator /ˈswɪtʃ.bɔːd ˈɒp.ər.eɪtəʳ/ - người trực tổng đài2. headset /ˈhed.set/ - tai nghe3. switchboard /ˈswɪtʃ.bɔːd/ - tổng đài4. printer /ˈprɪn.təʳ/ - máy in5. cubicle /ˈkjuː.bɪ.kļ/ - từng phòng nhỏ6. typist /ˈtaɪ.pɪst/ - nhân viên đánh máy7. word processor /wɜːd ˈprəʊ.ses.əʳ/ - máy xử lí văn bảnĐọc thêm »
Tục ngữ Việt trong Tiếng Anh
Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.-> Gratitude is the sign of noble souls.Ăn miếng trả miếng-> Tit for tat-> Measure for measure-> An eye for an eye-> Tooth for a tooth.Ăn theo thuở, ở theo thời.Đọc thêm »
TÊN MỘT VÀI CHỨNG BỆNH TRONG TIẾNG ANH
Backache - Đau lưngCold - Cảm lạnh thông thườngColic - Đau bụng gió (thường gặp ở trẻ em)Coughing - HoDiarrhoea /,daiə'riə/ - Tiêu chảyEarache /'iəreik/ - Đau taiFever - SốtFlu - Bệnh cúmHeadache - Đau đầuĐọc thêm »
Thứ Năm, 10 tháng 10, 2013
MỘT SỐ PHRASAL VERBS (Cụm Động Từ) THÔNG DỤNG
Catch sight of :bắt gặpLose sight of :mất hútMake fun of :chế diễuLose track of :mất dấuTake account of :lưu tâmTake note of :để ýTake care of :chăm sócTake advantage of :lợi dụngĐọc thêm »
Giới từ và cách sử dụng các giới từ thông dụng
• During = trong suốt (hoạt động diễn ra liên tục)• From = từ >< to = đếnFrom ... to ...= từ ... đến... (dùng cho thời gian và nơi chốn)From time to time = đôi khi, thỉnh thoảng• Out of = ra khỏiOut of + noun = hết, không cònOut of town = đi vắngOut of date=cũ, lạc hậu >< up to date = mới, cập nhậtOut of work = thất nghiệp, mất việcOut of the question = không thểOut of order = hỏng, không hoạt
BÀI HỌC VỀ CÂU ĐIỀU KIỆN TRONG TIẾNG ANH
1. Loại 1:IF S + V (hiện tại) , S + WILL ( CAN, MAY) + V (nguyên mẫu)Cách dùng:Chỉ sự việc có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.Ví dụ:If it is sunny, I will go fishing. ( nếu trời nắng, tôi sẽ đi câu)2. Loại 2:IF S + V (quá khứ) , S + WOULD ( COULD, MIGHT ) + V (nguyên mẫu)( be luôn dùng were dù chủ từ số ít hay nhiều )Cách dùng:Chỉ sự việc không thể hoặc khó có thể xảy ra ở hiện tại hoặc
CÁCH PHÂN BIỆT "SOME TIME", "SOMETIME", "SOMETIMES"
Với những bạn chăm chỉ luyện làm đề thi TOEIC thì chắc hẳn không khỏi thắc mắc khi nhìn thấy 3 từ "Some time", "sometime" và "Sometimes" phải không? Nhìn thì có vẻ giống nhau nhưng thực ra cách sử dụng và ý nghĩa là hoàn toàn khác đấy nhé!a) Some time: diễn tả 1 khoảng thời gian, nói về bao nhiêu thời gian mà bạn có hoặc muốn cóVD:- You should spend some time with your sister. She looks sad.(Bạn
NHỮNG ĐỘNG TỪ LUÔN ĐI KÈM VỚI GIỚI TỪ "IN"
To belivevein st/sb: tin tưởng cái gì / vào aiTo delight in st: hồ hởi về cái gìTo employ in st : sử dụng về cái gìTo encourage sb in st :cổ vũ khích lệ ai làm cái gìTo discourage sb in st : làm ai nản lòngTo be engaged in st : tham dự ,lao vào cuộcTo be experienced in st : có kinh nghiệm về cái gìĐọc thêm »
Từ điển động từ đi với giới từ OF, TO, FOR
1.OF Ashamed of : xấu hổ về… Afraid of : sợ, e ngại… Ahead of ; trước Aware of : nhận thức Capable of : có khả năng Confident of : tin tưởng Doublful of : nghi ngờFond of : thíchFull of : đầyHopeful of : hy vọngIndependent of : độc lậpNervous of : lo lắngProud of : tự hào Đọc thêm »
TRẬT TỰ CỦA CÁC TÍNH TỪ TRƯỚC DANH TỪ
Khi có hai hoặc nhiều tính từ đứng trước danh từ thì trật tự thường (nhưng không phải luôn luôn) được sắp xếp theo thứ tự sau:1. DETERMINERS (những hạn định): a, the, this, my, those, some,...2. CARDINAL ADJECTIVES : one, four, ten,...3. OPINION (how good?): lovely, nice, wonderful, great, awful, terrible,...4. SIZE (how big?): big, small, long, large, short, tall, fat,...5. QUALITY: quiet,
PHRSAL VERB WITH " LOOK" - Cụm động từ với Look
1. look about: đợi chờ, đắn đo, nghĩ kĩ trước khi có kế hoạch làm gì2. look about one: nhìn quanh3. look after: nhìn theo; trông nom, chăm sóc4. look at: nhìn, ngắm, xem xét; đương đầu5. look away: quay đi, nhìn chỗ khác6. look as if: có vẻ như7. look black: nhìn một cách hằn học; có vẻ bi quan, đen tối8. look blue: có vẻ buồn; có vẻ không hứa hẹn lắm9. look back: quay lại nhìn, ngoái cổ lại
Tổng hợp cấu trúc về TO DO
To do (say) the correct thing: Làm (nói) đúng lúc, làm (nói) điều phảiTo do (sb's) job; to do the job for (sb): Làm hại aiTo do (work) miracles: (Thtục)Tạo kết quả kỳ diệuTo do a baby up again: Bọc tã lại cho một đứa béTo do a course in manicure: Học một lớp cắt, sửa móng tayTo do a dirty work for him: Làm giúp ai việc gì nặng nhọcTo do a disappearing act: Chuồn, biến mất khi cần đếnTo do a good
CÁCH SỬ DỤNG CÁC LIÊN TỪ WHEN, AS SOON AS, WHILE, JUST AS VÀ UNTIL
- Chúng ta sử dụng when + thì hiện tại để nối kết các sự kiện mà chắc chắn hoặc rất có thể xảy ra trong tương lai.When I get back, I’ll tell you all about my trip.I’ll cook dinner when I get home.Chúng ta sử dụng when + thì quá khứ để nối kết các sự kiện mà đã xảy ra trong quá khứ.When I saw the pollution in the city, I was very disappointed.I screamed when the man grabbed my arm.- Chúng ta sử
NHỮNG TÍNH TỪ THÔNG DỤNG CÓ GIỚI TỪ ĐI KÈM
absent from : vắng mặt ởaccustomed to : quen vớiacquainted with : quen vớiafraid of : lo sợ, e ngại vìangry at : giậnanxious about : lo ngại về (cái gì)anxious for : lo ngại cho (ai)Đọc thêm »
Thứ Tư, 2 tháng 10, 2013
Học cách nhận xét bằng tiếng Anh
Danh sách những từ và cụm từ thường dùng khi phát biểu ý kiến hoặc nhận xét: . Stating your Opinion (Đưa ra ý kiến)· It seems to me that ... (Với tôi, dường như là,,)· In my opinion, ... (Theo ý kiến tôi thì…)· I am of the opinion that .../ I take the view that ..(ý kiến của tôi là/ Tôi nhìn nhận vấn đề này là).· My personal view is that ... (Quan điểm của riêng tôi là…).· In my experience ... (
Cách dùng lời xin lỗi trong tiếng Anh
Trong tiếng Anh, chúng ta xin lỗi không chỉ khi chúng ta làm sai một điều gì đó mà cũng khi chúng ta muốn làm gián đoạn ai đó, biểu lộ cảm xúc khi một việc buồn đã xảy ra với ai đó hoặc yêu cầu ai đó lập lại điều gì.Nói xin lỗi – về một việc làm sai:Thân mật - I’m sorry I’m late.- I’m so sorry I forgot your birthday.Trang trọng- I beg your pardon madam, I didn’t see you were waiting to be
Phân biệt: RETURN HOME, GET BACK HOME và ARRIVE HOME
Hẳn nhiều bạn đã quen thuộc với 2 từ come back và go back cũng như có thể nêu được sự khác biệt giữa chúng. Thế nhưng bạn đã bao giờ tự hỏi sự khác biệt giữa những từ cùng mang nghĩa là trở về sau đây: Arrive home,Return home, và Get back home chưa?Hôm nay Ucan sẽ giúp bạn giải đáp những thắc mắc đó.Trước hết cả 3 cách nói đều có nghĩa là trở về nhà. Nhưng nếu như chúng ta chỉ đang trên đường về
Một số cặp giới từ đi kèm động từ cơ bản cần ghi nhớ
• Absent oneself from (vắng mặt)• Accuse sb of (tố cáo ai việc gì)• Adapt oneself to (thích ứng với)• Ask sb for sth (yêu cầu/ hỏi ai việc gì)• Assist sb in sth (giúp ai việc gì)• Borrow sth from sb (mượn ai cái gì)• Bring sth to light (mang việc gì ra ánh sang)• Compare sth with sth (so sánh cái gì với cài gì)• Congratulate sb on sth (chúc mừng ai về chuyện gì)• Charge sb with sth (buộc tội ai
TỪ VỰNG VỀ XE CỘ & ĐƯỜNG XÁ
1. road: đường2. traffic: giao thông3. vehicle: phương tiện4. roadside: lề đường5. car hire: thuê xe6. ring road: đường vành đai7. petrol station: trạm bơm xăng8. kerb: mép vỉa hè9. road sign: biển chỉ đường10. pedestrian crossing: vạch sang đườngĐọc thêm »
CÁCH DÙNG "IF" VÀ "WHETHER" TRONG CÂU TƯỜNG THUẬT
Cả hai từ whether và if đều được sử dụng để giới thiệu câu hỏi “Yes/ No Question” trong câu gián tiếp.E.g.:• He asked me whether I felt well. (Anh ấy hỏi tôi rằng liệu tôi có cảm thấy khỏe hay không?)• We’re not sure if they have decided. (Chúng tôi không chắc liệu họ đã quyết định chưa?)Tuy nhiên, bạn cần phân biệt cách sử dụng hai từ if và whether trong những trường hợp sau đây:1. Sau động từ
Thứ Ba, 1 tháng 10, 2013
Phân Biệt Cách Sử Dụng Của: Some/Many/Any/A Few/ A Little/ A Lot Of/ Lots Of
✔ Some:- Dùng trong câu khẳng định- Đứng trước danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm được- Some cũng được dùng trong câu hỏiVD: I have some friends✔ Any:- Dùng trong câu phủ định và câu hỏi- Đứng trước danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm đượcVD: There aren’t any books in the shelf✔ Many:- Thường dùng trong câu hỏi và câu phủ định, câu khẳng định được dùng ít hơn- Đi với danh
NHỮNG CỤM TỪ NỐI THƯỜNG DÙNG TRONG VĂN VIẾT
It is worth noting that : đáng chú ý làIt was not by accident that… : không phải tình cờ mà…What is more dangerous, .. : nguy hiểm hơn làBut frankly speaking, .. : thành thật mà nóiBe affected to a greater or less degree : ít nhiều bị ảnh hưởngAccording to estimation,… : theo ước tính,…According to statistics, …. : theo thống kê,..Đọc thêm »
Cung học giao tiếp tiếng anh nào!!!
What's the rush? Gì mà vội thế ? ...What's so funny Gì mà buồn cười ?I couldn't agree more. Tớ không thể đồng ý hơn - "tôi đồng ý như thế "Stay out of this matter, please.Làm ơn đừng có nhúng tay vào chuyện này ...Don't just shake you head.Làm gì đi chứ ! sao lại chỉ lắc đầu ...Đọc thêm »
MỘT SỐ CỤM TỪ VỀ SỨC KHỎE
1. Under the weather: Cảm thấy hơi mệt, khó chịu trong cơ thể .EX: I’m a bit under the weather today( Hôm nay tôi thấy cơ thể hơi khó chịu.)2. As right as rain: khỏe mạnh.EX: Tomorrow I’ll be as right as rain. Don’t worry!( Ngày mai tôi sẽ khỏe lại bình thường thôi. Đừng lo lắng! )3. Splitting headache: Nhức đầu kinh khủng .EX: I have a splitting headache.(tôi bị nhức đầu ghê gớm)Đọc thêm »
TỪ VỰNG LIÊN QUAN ĐẾN CÔNG VIỆC
1. CV (viết tắt của curriculum vitae): sơ yếu lý lịch2. application form: đơn xin việc3. interview: phỏng vấn4. job: việc làm5. career: nghề nghiệp6. part-time: bán thời gian7. full-time: toàn thời gian8. permanent: dài hạn9. temporary: tạm thời10. appointment (for a meeting): buổi hẹn gặp11. ad or advert (viết tắt của advertisement): quảng cáo12. contract: hợp đồng13. notice period: thời gian
Đăng ký:
Bài đăng (Atom)