Thứ Sáu, 11 tháng 10, 2013

Từ vựng tiếng Anh trong văn phòng

1. switchboard operator /ˈswɪtʃ.bɔːd ˈɒp.ər.eɪtəʳ/ - người trực tổng đài2. headset /ˈhed.set/ - tai nghe3. switchboard /ˈswɪtʃ.bɔːd/ - tổng đài4. printer /ˈprɪn.təʳ/ - máy in5. cubicle /ˈkjuː.bɪ.kļ/ - từng phòng nhỏ6. typist /ˈtaɪ.pɪst/ - nhân viên đánh máy7. word processor /wɜːd ˈprəʊ.ses.əʳ/ - máy xử lí văn bảnĐọc thêm »

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét