To belivevein st/sb: tin tưởng cái gì / vào aiTo delight in st: hồ hởi về cái gìTo employ in st : sử dụng về cái gìTo encourage sb in st :cổ vũ khích lệ ai làm cái gìTo discourage sb in st : làm ai nản lòngTo be engaged in st : tham dự ,lao vào cuộcTo be experienced in st : có kinh nghiệm về cái gìĐọc thêm »
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét