Thứ Năm, 10 tháng 10, 2013

Tổng hợp cấu trúc về TO DO

To do (say) the correct thing: Làm (nói) đúng lúc, làm (nói) điều phảiTo do (sb's) job; to do the job for (sb): Làm hại aiTo do (work) miracles: (Thtục)Tạo kết quả kỳ diệuTo do a baby up again: Bọc tã lại cho một đứa béTo do a course in manicure: Học một lớp cắt, sửa móng tayTo do a dirty work for him: Làm giúp ai việc gì nặng nhọcTo do a disappearing act: Chuồn, biến mất khi cần đếnTo do a good

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét