Thứ Hai, 16 tháng 9, 2013

Các loại rau củ quả trong tiếng Anh

(head of ) cauliflower /ˈkɒ.lɪˌflaʊ.əʳ/ - súp lơkidney bean(s) /ˈkɪd.ni biːn/ - đậu tâygarlic /ˈgɑː.lɪk/ - tỏiclove /kləʊv/ - tép tỏi broccoli /ˈbrɒ.kə.l.i/ - súp lơ xanhblack bean(s) /blæk biːn/ - đậu đenpumpkin /ˈpʌmp.kɪn/ - bí ngôcabbage /ˈkæ.bɪdʒ/ - cải bắpstring bean(s) /strɪŋ biːn/ - quả đậu tâyzucchini /zʊ.ˈkiː.ni/ - bí ngồiĐọc thêm »

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét