1. Right on! (Great!) - Quá đúng!2. I did it! (I made it!) - Tôi thành công rồi!3. Got a minute? - Có rảnh không?4. About when? - Vào khoảng thời gian nào?5. I won't take but a minute. - Sẽ không mất nhiều thời gian đâu.6. Seen Melissa? - Có thấy Melissa không?7. So we've met again, eh? - Thế là ta lại gặp nhau phải không?8. Please go first. After you. - Xin nhường đi trước. Tôi xin đi sau.9.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét