Thứ Bảy, 2 tháng 11, 2013

Cấu trúc về TOBE thông dụng

To be badly off: Nghèo xơ xácTo be as bright as a button: Rất thông minh, nhanh trí khônTo be at a loss for money: Hụt tiền, túng tiềnTo be athirst for sth: Khát khao cái gìTo be a bad fit: Không vừaTo be abashed: Bối rối, hoảng hốtTo be called away: Bị gọi ra ngoàiTo be dainty: Khó tínhTo be eager in the pursuit of science: Tha thiết theo đuổi con đ­ờng khoa họcTo be faced with a difficulty:

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét