Thứ Bảy, 2 tháng 11, 2013

12 THÌ TRONG TIẾNG ANH VÀ DẤU HIỆU NHẬN BIẾT

1. Thì Hiện Tại Đơn (Simple Present):VỚI ĐỘNG TỪ THƯỜNG(+) S + Vs/es + O (-) S+ DO/DOES + NOT + V +O(?) DO/DOES + S + V+ O ?VỚI ĐỘNG TỪ TOBES+ AM/IS/ARE + OS + AM/IS/ARE + NOT + OAM/IS/ARE + S + OTừ nhận biết: always, every, usually, often, generally, frequently.Cách dùng:+ Thì hiện tại đơn diễn tả một chân lý , một sự thật hiển nhiên.Ex: The sun ries in the East.Tom comes from England.+ Thì hiện

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét