1. CV (viết tắt của curriculum vitae): sơ yếu lý lịch2. application form /æplɪ'keɪʃn fɔ:m/: đơn xin việc3. interview /'intəvju:/: phỏng vấn4. job /dʒɔb/: việc làm5. career /kə'riə/: nghề nghiệp6. part-time /´pa:t¸taim/: bán thời gian7. full-time: toàn thời gian8. permanent /'pə:mənənt/: dài hạn9. temporary /ˈtɛmpəˌrɛri/: tạm thời10. appointment /ə'pɔintmənt/ (for a meeting): buổi hẹn gặpĐọc thêm
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét